Công ty Thép Hoàng Kim cung ứng các loại thép chịu mài mòn/chống mài mòn như thép tấm Hardox 400, hardox 450, hardox 500, hardox 550, hardox 600, XAR400, XAR450, XAR500, XAR600, Dillidur400, Dillidur500…

Công ty Thép Hoàng Kim cung ứng các loại thép chịu mài mòn/chống mài mòn như thép tấm Hardox 400, hardox 450, hardox 500, hardox 550, hardox 600, XAR400, XAR450, XAR500, XAR600, Dillidur400, Dillidur500…. Quý khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ SDT/ ZALO 0912639681 để biết thêm chi tiết.
Chúng tôi cung cấp các mặt hàng Thép chịu mài mòn hardox 450, hardox 500, đặc biệt chúng tôi có cắt lẻ theo yêu cầu của Khách hàng. Quý khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ SDT/ ZALO 0912639681 để biết thêm chi tiết.

Thép Tấm Hardox 500 – Thép Chống Mài Mòn Cực Cao Cho Ứng Dụng Công Nghiệp Nặng
Thép tấm Hardox 500 là loại thép chịu mài mòn cao (Wear Resistant Steel Plate) được sản xuất bởi SSAB – Thụy Điển, nổi tiếng trên toàn thế giới về độ bền, khả năng chống va đập, và tuổi thọ vượt trội trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
Hardox 500 được đặt tên theo độ cứng Brinell (HBW) – tức khoảng 500 HBW, nghĩa là nó cứng gấp nhiều lần so với thép carbon thông thường (chỉ ~120–180 HBW). Loại thép này có màu đỏ rất đặc trưng.

Thép tấm hardox 500 là loại vật liệu đa dụng, chịu và chống lại sự mài mòn với độ cứng 500 HBW kết hợp với sức bền cao, dễ dàng cho việc uốn cong và hàn.
Nhờ độ cứng cao, sức bền vật liệu cao, khả năng uốn cong, dễ dàng cho hàn nên thép tấm Hardox 500 được sử dụng trong mọi kiến trúc hiện đại cho việc bao phủ bề mặt.
Đặc tính của thép tấm Hardox 500:
+ Khả năng uốn cong lạnh tuyệt vời và khả năng hàn
+ Độ cứng kéo dài tuổi thọ bề mặt
+ Bề mặt phẳng, bề mặt chống nổ và được phủ khi hoàn thiện
+ Chịu sức va đập cao
+ Tinh luyện
Ứng dụng:
Xe rác, băng tải, máng trượt, xe ủi, thùng xe, container, máy nghiền, máy đập, búa, công cụ mỏ, máy nâng,cẩu trục…
Thành phần hóa học
| C | Si | Mn | P | S | Cr | Ni | Mo | B | CEV | CET | |
| Độ dày mm | max % |
max % |
max % |
max % |
max % |
max % |
max % |
max % |
max % |
typv | typv |
| 4 – 13 | 0.27 | 0.7 | 1.6 | 0.25 | 0.01 | 1 | 0.25 | 0.25 | 0.004 | 0.49 | 0.34 |
| 13 – 32 | 0.29 | 0.7 | 1.6 | 0.25 | 0.01 | 1 | 0.5 | 0.30 | 0.004 | 0.62 | 0.41 |
| 32 – 40 | 0.29 | 0.7 | 1.6 | 0.25 | 0.01 | 1 | 1 | 0.6 | 0.004 | 0.64 | 0.43 |
| 40 – 80 | 0.3 | 0.7 | 1.6 | 0.25 | 0.01 | 1.5 | 1.5 | 0.6 | 0.004 | 0.74 |
Tính chất cơ lý
| Độ dày | Giới hạn chảy MPa | Giới hạn đứt MPa |
Độ dãn dài % |
Độ cứng HBW |
Sức va đập T oC KV J |
|
| THÉP TẤM HAXDOC 500 | 5- 15 | 1000 | 1250 | 10 | 360 – 420 | -40 40 |
| 15-30 | 1000 | 1250 | 10 | 380 – 450 | -40 20 | |
| 30 – 60 | 1000 | 1400 | 8 | 380 – 480 | -40 20 |
Bề mặt hoàn thiện: chống va đập nhẹ và phủ lớp sơn
Độ dày: 3 -130mm
Nhiệt trị: không quá nhiệt độ




